lừa lọc

Học thuật
Thân thiện
lừa lọc

Một người nông dân lừa lọc những hạt đậu tốt để làm giống.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Chọn lọc xếp đặt một cách tinh tế, chủ ý: Hành động lựa chọn kỹ càng sắp xếp một cách trật tự, thường để đạt được một kết quả hài hòa hoặc mong muốn. Nghĩa này thường dùng trong văn chương cổ.
    • Dùng mưu mẹo, thủ đoạn để lừa dối, đánh lừa: Hành động gian dối, xảo quyệt nhằm khiến người khác hiểu sai sự thật để trục lợi. Đây nghĩa phổ biến thông dụng trong tiếng Viật hiện đại.
dụ sử dụng
  • Động từ (nghĩa chọn lọc, xếp đặt):

    • "Khuôn xanh lừa lọc đã đành nơi." (Truyện Kiều - Nguyễn Du)
    • Sự lừa lọc của tạo hóa tạo nên cảnh sắc tuyệt vời. (Sự sắp đặt, chọn lựa của tự nhiên tạo nên cảnh sắc tuyệt vời.)
  • Động từ (nghĩa lừa dối, gian trá):

    • Hắn ta dùng thủ đoạn lừa lọc để chiếm đoạt tài sản của người khác.
    • Đừng tin những lời đường mật, đó chỉ chiêu trò lừa lọc.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Lừa lọc, dối trá": Thường dùng để nhấn mạnh bản chất gian xảo, không thành thật của một loạt hành vi.

    • Cả một hệ thống lừa lọc đã được dựng lên để qua mặt cácquan chức năng.
  • Dùng trong văn phong trang trọng hoặc văn học: Để chỉ sự sắp xếp, chọn lựa chủ ý của tạo hóa hoặc trong một quá trình nghệ thuật.

    • Bàn tay tạo hóa lừa lọc nên non sông gấm vóc.
Biến thể từ gần giống
  • Lừa dối (động từ): Hành động làm cho người khác tin vào điều không đúng sự thật. (Nghĩa gần với nghĩa hiện đại của "lừa lọc").
  • Lọc lừa (động từ): (Ít dùng) Có thể dùng với nghĩa tương tự "lừa lọc".
  • Xảo quyệt (tính từ): Tính cách gian xảo, nhiều mưu mẹo.
Từ đồng nghĩa
  • Đối với nghĩa lừa dối: Lừa đảo, lừa gạt, gian lận, bịp bợm, xỏ .
  • Đối với nghĩa chọn lọc (cổ văn): Chọn lựa, tuyển chọn, sắp xếp, bài trí.
Từ trái nghĩa
  • Đối với nghĩa lừa dối: Thật thà, chân thật, ngay thẳng, thành thật.
  • Đối với nghĩa chọn lọc (cổ văn): Phó mặc, ngẫu nhiên, tùy tiện.
Thành ngữ, cụm từ liên quan
  • Lọc lừa, dối trá: Cụm từ nhấn mạnh sự gian dối.
    • Hắn sống bằng nghề lọc lừa, dối trá.
  • Mưu mô lừa lọc: Chỉ những âm mưu, thủ đoạn gian xảo.
    • Vạch trần những mưu mô lừa lọc của bọn buôn lậu.
lừa lọc

Một người nông dân lừa lọc những hạt đậu tốt để làm giống.

  1. Chọn lọc xếp đặt: Khuôn xanh lừa lọc đã đành nơi (K).

Từ chứa "lừa lọc"